I. ĐỘNG TỪ NĂNG NGUYỆN LÀ GÌ?

Động từ năng nguyện tiếng Trung (ĐTNN) còn gọi là trợ động từ, thường biểu thị năng lực, khả năng, nguyện vọng làm một việc gì đó như “muốn, cần, có thể…”. Ở bài này, **Tiếng Trung 86 HSK** sẽ giới thiệu cách dùng và phân biệt **会, 能, 可以**.

II. CẤU TRÚC VỚI ĐỘNG TỪ NĂNG NGUYỆN

Dưới đây là các cấu trúc cơ bản khi sử dụng động từ năng nguyện trong tiếng Trung.

1. Thể khẳng định
Chủ ngữ + ĐTNN(会/能/可以) + Động từ
2. Thể phủ định
Chủ ngữ + 不 + ĐTNN(会/能/可以) + Động từ
3. Thể nghi vấn
**Cách 1:** Chủ ngữ + ĐTNN (会/能/可以) + 不 + ĐTNN(会/能/可以) + Động từ?
**Cách 2:** Chủ ngữ + ĐTNN (会/能/可以) + Động từ + 吗?

III. CÁCH DÙNG 会, 能, 可以

1. Cách dùng 会 /huì/

ĐTNN **会** /huì/ có nghĩa là “**biết**”, “**có thể**”, “**sẽ**”. Cách dùng như sau:

Cách dùng 会 Ví dụ minh hoạ
Biểu thị có thể làm gì đó, năng lực đạt được thông qua quá trình học tập, rèn luyện như bơi lội, ca hát, lái xe, ngoại ngữ… 我会说汉语。 /Wǒ huì shuō Hànyǔ./
→ **Tôi biết nói tiếng Trung.**
她不会跳舞。 /Tā bú huì tiàowǔ./
→ **Cô ấy không biết múa.**
Biểu thị khả năng/ suy đoán một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai. 明天会下雨。 /Míngtiān huì xiàyǔ./
→ **Ngày mai trời sẽ mưa.**
他们今天不会来。 /Tāmen jīntiān bú huì lái./
→ **Hôm nay họ sẽ không đến.**

2. Cách dùng 能 /néng/

ĐTNN **能** /néng/ có nghĩa là “**có thể**”. Cách dùng như sau:

Cách dùng 能 Ví dụ minh hoạ
Biểu thị năng lực, khả năng có thể làm được (hoặc không làm được) điều gì đó. 我能写这个汉字。 /Wǒ néng xiě zhè ge hànzì./
→ **Tôi có thể viết chữ Hán này.**
我能说汉语。 /Wǒ néng shuō hànyǔ./
→ **Tôi có thể nói tiếng Trung.**
Mang nghĩa trưng cầu sự cho phép, đồng ý (thường dùng trong câu nghi vấn. 我能坐这儿吗? /Wǒ néng zuò zhèr ma?/
→ **Tôi có thể ngồi đây không?**
Ở dạng phủ định 不能 mang nghĩa “không được, không thể”, biểu thị sự cấm đoán, không cho phép hoặc không có khả năng làm gì đó. 你不能坐这儿。 /Nǐ bù néng zuò zhèr./
→ **Bạn không được ngồi ở đây.**
医院里不能抽烟。 /Yīyuàn lǐ bùnéng chōuyān./
→ **Cấm hút thuốc lá trong bệnh viện.**

3. Cách dùng 可以 /kěyǐ/

ĐTNN **可以** /kěyǐ/ có nghĩa là “**có thể**”. Cách dùng như sau:

Cách dùng 可以 Ví dụ minh hoạ
Mang nghĩa trưng cầu sự cho phép, đồng ý hoặc nhờ vả khi dùng trong câu nghi vấn. 妈妈,我可以看电视吗? /Māma, wǒ kěyǐ kàn diànshì ma?/
→ **Mẹ ơi, con có thể xem tivi không?**
你可以帮我吗?可以。 /Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma? Kěyǐ./
→ **Bạn có thể giúp tôi không? Có thể.**
Biểu thị khả năng làm điều gì đó. (thường mang tính khách quan) 床很大,可以睡三个人。 /Chuáng hěn dà, kěyǐ shuì sān gè rén./
→ **Cái giường rất to, có thể ngủ ba người.**
Dùng để đưa ra 1 đề xuất, kiến nghị. 这件衣服很漂亮,你可以买这件。 /Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, nǐ kěyǐ mǎi zhè jiàn./
→ **Bộ quần áo này rất đẹp, bạn có thể mua bộ này.**

IV. PHÂN BIỆT 会, 能, 可以

Bạn đã biết cách phân biệt **会, 能** và **可以** chưa? Hãy theo dõi bảng dưới đây để có cái nhìn toàn diện và chi tiết hơn nhé!

Cách dùng 可以
Biểu thị năng lực Năng lực có được thông qua quá trình học tập, trau dồi, rèn luyện. Năng lực bẩm sinh, không cần phải học tập.
Biểu thị sở trường, giỏi làm việc gì đó. Giỏi do có kiến thức hoặc sự hiểu biết, thường kết hợp với “很, 真”. Giỏi do bẩm sinh, thường kết hợp với “很, 真”.
Biểu thị khả năng có thể làm được hay không Khả năng có thể xảy ra mang tính chủ quan, dựa trên suy nghĩ, phán đoán. Khả năng thực tế/cá nhân, mang tính khách quan (do điều kiện thể chất, hoàn cảnh). Khả năng làm được mang tính khách quan (do điều kiện cho phép).
Biểu thị trưng cầu sự cho phép, đồng ý Hơi trực tiếp, dùng trong tình huống thân mật hoặc khẩn cấp. Phổ biến nhất, lịch sự, mềm mại hơn.
Dùng để đưa ra 1 đề xuất, kiến nghị. ✔️

**Phân biệt 不会, 不能, 不可以**

Cách dùng 不会 不能 不可以
Không biết làm việc gì đó, không có khả năng sẽ làm gì đó trong tương lai ✔️
Không thể làm được ✔️
Không được phép Dùng trong tình huống thực tế không thể làm được do hoàn cảnh, quy tắc chung. Dùng khi muốn nghiêm túc cấm đoán, nhấn mạnh sự cấm.

V. BÀI TẬP PHÂN BIỆT 会, 能, 可以

Để nhanh chóng nằm lòng được kiến thức, bạn hãy luyện tập bài tập vận dụng dưới đây nhé! Hãy điền **会, 能** hoặc **可以** thích hợp vào chỗ trống:

  1. 我 **_____** 问你一个问题吗?
    (Wǒ ____ wèn nǐ yí gè wèntí ma?)
  2. 你们不 **_____** 在这儿游泳。
    (Nǐmen bù_____zài zhèr yóuyǒng.)
  3. 他嗓子疼,今天不 **_____** 说话。
    (Tā sǎngzi téng, jīntiān bù _____ shuōhuà.)
  4. 你 **_____** 弹钢琴吗?
    (Nǐ_____tán gāngqín ma?)
  5. 我 **_____** 坐这儿吗?
    (Wǒ _____ zuò zhèr ma?)
Xem đáp án

1. **能/可以**

2. **能**

3. **能**

4. **会**

5. **能/可以**

Trên đây là cách dùng chi tiết của 3 động từ năng nguyện **能, 会, 可以** và sự khác nhau giữa chúng. Hy vọng bài viết đã giúp các bạn phân biệt được rõ 3 động từ năng nguyện này và tránh dùng sai nhé. Chúc các bạn thành công!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *