TỔNG HỢP TÊN CÁC TỈNH THÀNH CỦA TRUNG QUỐC
86 HSK đã tổng hợp danh sách các tỉnh thành của Trung Quốc, bao gồm 4 thành phố trực thuộc Trung ương, 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 2 đặc khu hành chính. Danh sách chi tiết dưới đây sẽ cung cấp Hán tự, Pinyin và ý nghĩa tiếng Việt chi tiết, giúp bạn làm chủ từ vựng địa lý của Trung một cách hệ thống.

| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 1 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
| 2 | 天津 | Tiānjīn | Thiên Tân |
| 3 | 上海 | Shànghǎi | Thượng Hải |
| 4 | 重庆 | Chóngqìng | Trùng Khánh |
| 5 | 河北 | Héběi | Hà Bắc |
| 6 | 山西 | Shānxī | Sơn Tây |
| 7 | 辽宁 | Liáoníng | Liêu Ninh |
| 8 | 吉林 | Jílín | Cát Lâm |
| 9 | 黑龙江 | Hēilóngjiāng | Hắc Long Giang |
| 10 | 江苏 | Jiāngsū | Giang Tô |
| 11 | 浙江 | Zhèjiāng | Chiết Giang |
| 12 | 安徽 | Ānhuī | An Huy |
| 13 | 福建 | Fújiàn | Phúc Kiến |
| 14 | 江西 | Jiāngxī | Giang Tây |
| 15 | 山东 | Shāndōng | Sơn Đông |
| 16 | 河南 | Hénán | Hà Nam |
| 17 | 湖北 | Húběi | Hồ Bắc |
| 18 | 湖南 | Húnán | Hồ Nam |
| 19 | 广东 | Guǎngdōng | Quảng Đông |
| 20 | 海南 | Hǎinán | Hải Nam |
| 21 | 四川 | Sìchuān | Tứ Xuyên |
| 22 | 贵州 | Guìzhōu | Quý Châu |
| 23 | 云南 | Yúnnán | Vân Nam |
| 24 | 陕西 | Shǎnxī | Thiểm Tây |
| 25 | 甘肃 | Gānsù | Cam Túc |
| 26 | 青海 | Qīnghǎi | Thanh Hải |
| 27 | 台湾 | Táiwān | Đài Loan |
| 28 | 广西壮族自治区 | Guǎngxī Zhuàngzú Zìzhìqū | Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây |
| 29 | 内蒙古自治区 | Nèi Měnggǔ Zìzhìqū | Khu tự trị Nội Mông Cổ |
| 30 | 西藏自治区 | Xīzàng Zìzhìqū | Khu tự trị Tây Tạng |
| 31 | 宁夏回族自治区 | Níngxià Huízú Zìzhìqū | Khu tự trị Hồi Ninh Hạ |
| 32 | 新疆维吾尔自治区 | Xīnjiāng Wéiwú’ěr Zìzhìqū | Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương |
| 33 | 香港特别行政区 | Xiānggǎng Tèbié Xíngzhèngqū | Đặc khu hành chính Hồng Kông |
| 34 | 澳门特别行政区 | Àomén Tèbié Xíngzhèngqū | Đặc khu hành chính Ma Cao |
Xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VIẾT TẮT BẰNG TIẾNG TRUNG
Kết luận
Việc ghi nhớ 34 địa danh này không chỉ là việc học Hán tự, mà là mở rộng hiểu biết về văn hóa, địa chính trị và lịch sử Trung Quốc. Những từ vựng như “黑龙江” (Hắc Long Giang) với ngữ âm phức tạp hay “内蒙古自治区” (Khu tự trị Nội Mông Cổ) đòi hỏi sự luyện tập chuẩn xác về ngữ âm và khả năng nhận diện Hán tự phức tạp.
Nếu bạn muốn hệ thống hóa từ vựng địa lý và biến chúng thành phản xạ giao tiếp trôi chảy, tránh lỗi phát âm khi nói về các thành phố lớn… Hãy để 86 HSK cùng phương pháp Domino độc quyền đồng hành cùng bạn.
